Cây gãi bừa xoa
Direct English translation
Scratch with a tree, rub carelessly.
Equivalent English version
Cut corners
Giải thích tiếng Việt
Chỉ lối làm ăn gian dối, qua loa, cốt che đậy hoặc đối phó cho xong. Thường dùng để chê cách làm việc thiếu trung thực và không đàng hoàng.
English explanation
Refers to dishonest, slapdash dealing done merely to cover things up or get by. It is used to criticize work or conduct that is insincere and improper.